Nguyễn Thu Hằng, một thực tập sinh tại một trang trại hành ở Ibaraki mới tới Nhật được vài tháng. Những ngày mới sang, Hằng không gặp khó khăn để tìm siêu thị. Tra Google Map dễ dàng, cô gái trẻ hào hứng đạp xe tới siêu thị mỗi cuối tuần. Tuy nhiên, cô nói, dễ bị nhầm lẫn khi mua đường với muối, giấm với rượu mirin nấu ăn… do chưa thạo tiếng Nhật nhiều. “Cũng có lúc em bị bấn loạn để tìm thực phẩm gì ở quầy nào”, Hằng cười nói.
Tại các siêu thị Nhật Bản, khi muốn mua loại thực phẩm gì, bạn có thể xem danh mục sản phẩm thường được phân cách bằng các biểu ngữ màu xanh lá cây treo trên trần siêu thị. Dưới đây là tên của các phân loại khu vực phổ biến nhất:
Tiếng Nhật | Cách đọc Romaji | Tiếng Việt |
青果 | seika | trái cây và rau củ |
鮮魚 | sengyo | cá tươi |
食肉 | shokuniku | thịt |
加工肉 | kakoniku | thịt chế biến sẵn (xúc xích, giăm bông…) |
生肉 | namaniku | các loại thịt tươi sống (gà, lợn, bò…) |
菓子 | kashi | bánh kẹo và đồ ăn nhẹ |
麺類 | menrui | mỳ ăn liền các loại, soba, udon |
デリカ / 惣菜 | delika / sozai | món khai vị, salad chế biến sẵn, đồ chiên, đồ ăn nhẹ và các món chế biến sẵn |
パン | pan | bánh mì |
加工食品 | kakoshokuhin | thực phẩm đóng hộp và đóng gói |
米 | kome | gạo |
冷凍食品 | reitoshokuhin | thực phẩm đông lạnh |
漬物 | tsukemono | các món muối chua |
和日配 | wanippai | các món ăn nhẹ như đậu phụ, oden… |
洋日配 | yonippai | các sản phẩm từ sữa: sữa, kem, sữa chua, phô mai, bơ… |
ドライ飲料 | dorai inryo | nước ép, cà phê đóng hộp, nước khoáng… |
Cách đọc nhãn thực phẩm
Trên bao bì của các loại thực phẩm, thường in các thông tin dinh dưỡng (栄養成分表) như số gram protein, chất béo, carbohydrate…
Ví dụ ảnh dưới đây, trên mặt sau của một túi bánh gạo in nhãn dinh dưỡng tiêu chuẩn. Ở góc trên bên trái, gồm thông tin dinh dưỡng. Ở giữa bên trái, phía trên mã vạch, là danh sách các chất gây dị ứng phổ biến, với những chất có trong những chiếc bánh gạo đặc biệt này được đánh dấu màu đen. Ở góc dưới bên phải, gồm danh sách thành phần trong bánh gạo.
Để nắm rõ các từ tiếng Nhật in trên dán nhãn, bạn hãy tham khảo bảng sau:
Tiếng Nhật | Cách đọc Romaji | Tiếng Việt |
エネルギー/熱量 | enerugi/netsuryoui | lượng calo |
たんぱく質 | tanpakushitsu | hàm lượng protein |
脂質 | shishitsu | lượng chất béo |
炭水化物 | tansuikabutsu | lượng Carbohydrates |
ナトリウム | natoriumu | natri |
糖質 | toshitsu | glucid |
食物繊維 | shokumotsu sen-i | chất xơ |
カルシウム | karushium | canxi |
食塩相当量 | shokuen soto ryo | lượng natri clorua |
Khuyến cáo chất gây dị ứng
Nếu cơ thể bạn nhạy cảm, bạn cần lưu ý đọc ở phần khuyến cáo các chất gây dị ứng.
Tiếng Nhật | Cách đọc Romaji | Tiếng Việt |
卵/玉子/たまご | tamago | trứng |
牛乳/乳 | gyuunyuu | sữa/chế phẩm từ sữa |
小麦(粉) | komugi(ko) | lúa mì/bột mì |
落花生/ピーナッツ | rakkasei/pinattsu | đậu phộng (lạc) |
蕎麦/ソバ | soba | lúa mạch |
海老/エビ | ebi | tôm |
蟹/カニ | kani | cua biển |
あわび/アワビ | awabi | bào ngư |
いか/イカ | ika | mực |
いくら/イクラ | ikura | trứng cá hồi |
鮭/サケ/しゃけ/シャケ/サーモン | sake/shake/saamon | cá hồi |
鯖/サバ | saba | cá thu |
牛/牛肉/ビーフ | ushi/gyu-niku/biifu | thịt bò |
豚/豚肉/ポーク | buta/buta-niku/pooku | thịt lợn |
鶏/鶏肉/チキン | tori/tori-niku/chikin | thịt gà |
ゼラチン | zerachin | gelatin |
大豆/ダイズ | daizu | đậu nành |
キウイ(フルーツ) | ki-u-i(furuutsu) | kiwi |
胡桃/クルミ | kurumi | quả óc chó |
バナナ | banana | chuối |
Ngoài ra, hiện các siêu thị bày bán khá nhiều sản phẩm nhập khẩu từ các quốc gia khác. Nếu bạn thận trọng về nguồn gốc thực phẩm, hãy lưu ý một số từ sau:
Tiếng Nhật | Cách đọc Romaji | Tiếng Việt |
原産地/原産国 | gensanchi/gensan koku | sản xuất tại |
日本/国産 | nihon/koku san | sản xuất tại Nhật Bản |
中国産 | chuugoku san | sản xuất tại Trung Quốc |
米国/アメリカ産 | beikoku/amerika san | sản xuất tại Mỹ |
オーストラリア産 | oosutoraria san | sản xuất tại Australia |
カナダ産 | kanada san | sản xuất tại Canada |
ニュージーランド産 | nyuu jiirando san | sản xuất tại New Zealand |
タイ産 | tai san | sản xuất tại Thái Lan |
Hi vọng những thông tin trên sẽ giúp ích cho bạn đọc dán nhãn thực phẩm tại các siêu thị Nhật Bản nhé!